XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 政 đọc là zhèng, nghĩa là thuộc về chính trị; chính trị. Thuộc bộ Phộc 攴. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

政

[zhèng]

thuộc về chính trị; chính trị; chính phủ

政策调控必须果断,不能犹豫。

zhèng cè tiáo kòng bì xū guǒ duàn, bù néng yóu yù.

Điều hành chính sách phải quả quyết, không thể chần chừ.

Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…

政府决定拆除这座危险的老桥。

zhèng fǔ jué dìng chāi chú zhè zuò wēi xiǎn de lǎo qiáo.

Chính quyền quyết định phá dỡ cây cầu cũ nguy hiểm này.

您觉得还需要出台什么样的政策呢?

nín jué de hái xū yào chū tái shén me yàng de zhèng cè ne?

Thầy cảm thấy còn cần ban hành loại chính sách như thế nào nữa?

Trong bài: Chuyển dịch năng lượng hydro xanh trong ngành luyện kim · 相比之下

Hỏi đáp về chữ 政

政 nghĩa là gì?

政 (zhèng) nghĩa là thuộc về chính trị; chính trị.

Cách viết chữ 政 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 政 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 政 thuộc bộ Phộc (攴).

Chữ 政 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 政府 (zhèng fǔ) – chính phủ; 政治 (zhèng zhì) – chính trị; 政党 (zhèng dǎng) – đảng chính trị; 政权 (zhèng quán) – chế độ; 政策 (zhèng cè) – chính sách; 财政 (cái zhèng) – tài chính (công).