XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

政府 đọc là zhèng fǔ, nghĩa là chính phủ; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

政府

[zhèng fǔ] [政 府]

chính phủ; lượng từ: 个 (gè)

国家权力的执行机关。

政府正在建设新的医院。

zhèng fǔ zhèng zài jiàn shè xīn de yī yuàn.

Chính phủ đang xây dựng bệnh viện mới.

个

所以政府应当尽快出台有效的调控政策。

suǒ yǐ zhèng fǔ yīng dāng jǐn kuài chū tái yǒu xiào de tiáo kòng zhèng cè.

Cho nên chính phủ nên nhanh chóng ban hành các chính sách điều tiết hiệu quả.

Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免

政府决定拆除这座危险的老桥。

zhèng fǔ jué dìng chāi chú zhè zuò wēi xiǎn de lǎo qiáo.

Chính quyền quyết định phá dỡ cây cầu cũ nguy hiểm này.

除了政府层面,社会力量也能发挥作用吧?

chú le zhèng fǔ céng miàn, shè huì lì liàng yě néng fā huī zuò yòng ba?

Ngoài cấp độ chính phủ ra, sức mạnh xã hội cũng có thể phát huy tác dụng chứ?

Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免

Hỏi đáp về từ 政府

政府 nghĩa là gì?

政府 (zhèng fǔ) nghĩa là chính phủ; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 政府 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 政, 府 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 政府?

Thường gặp: 军政府 (jūn zhèng fǔ) – chính quyền quân sự; 县政府 (xiàn zhèng fǔ) – chính quyền huyện; 反政府 (fǎn zhèng fǔ) – chống chính phủ (biểu tình); 市政府 (shì zhèng fǔ) – tòa thị chính; 政府军 (zhèng fǔ jūn) – quân đội chính phủ; 清政府 (qīng zhèng fǔ) – chính quyền nhà Thanh (1644-1911).