政府军
[zhèng fǔ jūn] [政 府 军]
quân đội chính phủ
这些叛军企图造反,但很快被政府军彻底平定。
zhè xiē pàn jūn qǐ tú zào fǎn, dàn hěn kuài bèi zhèng fǔ jūn chè dǐ píng dìng.Những quân phiến loạn này mưu toan tạo phản, nhưng nhanh chóng bị quân chính phủ dẹp yên.
政府军 đọc là zhèng fǔ jūn, nghĩa là quân đội chính phủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhèng fǔ jūn] [政 府 军]
quân đội chính phủ
这些叛军企图造反,但很快被政府军彻底平定。
zhè xiē pàn jūn qǐ tú zào fǎn, dàn hěn kuài bèi zhèng fǔ jūn chè dǐ píng dìng.Những quân phiến loạn này mưu toan tạo phản, nhưng nhanh chóng bị quân chính phủ dẹp yên.
政府军 (zhèng fǔ jūn) nghĩa là quân đội chính phủ.
Viết lần lượt từng chữ 政, 府, 军 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.