XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

政权 đọc là zhèng quán, nghĩa là chế độ; quyền lực chính trị. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

政权【政權】

[zhèng quán] [政 权]

chế độ; quyền lực chính trị

统治国家或管理社会的政治权力。

人民通过合法选举建立了新的政权。

rén mín tōng guò hé fǎ xuǎn jǔ jiàn lì le xīn de zhèng quán.

Nhân dân thông qua bầu cử hợp pháp đã thiết lập chế độ mới.

没错,秦法严苛至极,失去回旋余地,最终导致了政权的迅速崩塌。

méi cuò, qín fǎ yán kē zhì jí, shī qù huí xuán yú dì, zuì zhōng dǎo zhì le zhèng quán de xùn sù bēng tā.

Đúng vậy, luật Tần hà khắc cùng cực, mất đi dư địa xoay xở, cuối cùng dẫn tới sự sụp đổ nhanh chóng của chính quyền.

Trong bài: Đối thoại Đạo gia và Pháp gia về trật tự xã hội · 莫过于

古代帝王通过封建功臣维护政权。

gǔ dài dì wáng tōng guò fēng jiàn gōng chén wéi hù zhèng quán.

Các hoàng đế cổ đại phong đất cho công thần để duy trì chính quyền.

Hỏi đáp về từ 政权

政权 nghĩa là gì?

政权 (zhèng quán) nghĩa là chế độ; quyền lực chính trị. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 政权 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 政, 权 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 政权?

Thường gặp: 参政权 (cān zhèng quán) – quyền bầu cử; 行政权 (xíng zhèng quán) – quyền hành chính; 傀儡政权 (kuǐ lěi zhèng quán) – nhà nước bù nhìn; 政权真空 (zhèng quán zhēn kōng) – khoảng trống quyền lực; 女子参政权 (nǚ zǐ cān zhèng quán) – quyền bầu cử của phụ nữ.