XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人权 đọc là rén quán, nghĩa là nhân quyền. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

人权【人權】

[rén quán] [NHÂN 权]

nhân quyền

人人享有的生命、自由等基本权利

每个国家都应当尊重并保护基本人权。

měi gè guó jiā dōu yīng dāng zūn zhòng bìng bǎo hù jī běn rén quán.

Mỗi quốc gia đều nên tôn trọng và bảo vệ các quyền con người cơ bản.

好吧,看来我们得在个人权益与信息透明之间找到平衡点才行。

hǎo ba, kàn lái wǒ men děi zài gè rén quán yì yǔ xìn xī tòu míng zhī jiān zhǎo dào píng héng diǎn cái xíng.

Được rồi, xem ra chúng ta phải tìm được điểm cân bằng giữa quyền lợi cá nhân và tính minh bạch thông tin mới được.

Trong bài: Quyền được lãng quên trên mạng

没错,这需要国际社会超越传统主权思维,构建全新的跨国人权保护机制。

méi cuò, zhè xū yào guó jì shè huì chāo yuè chuán tǒng zhǔ quán sī wéi, gòu jiàn quán xīn de kuà guó rén quán bǎo hù jī zhì.

Đúng vậy, điều này đòi hỏi cộng đồng quốc tế phải vượt qua tư duy chủ quyền truyền thống, xây dựng cơ chế bảo hộ nhân quyền xuyên quốc gia hoàn toàn mới.

Trong bài: Bảo hộ pháp lý người di cư do biến đổi khí hậu · 何况

每个人都依法享有基本人权。

měi gè rén dōu yī fǎ xiǎng yǒu jī běn rén quán.

Mỗi người đều được hưởng các quyền con người cơ bản theo quy định của pháp luật.

Hỏi đáp về từ 人权

人权 nghĩa là gì?

人权 (rén quán) nghĩa là nhân quyền. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 人权 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 权 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 人权?

Thường gặp: 人权法 (rén quán fǎ) – luật nhân quyền (Hồng Kông); 人权斗士 (rén quán dòu shì) – nhà hoạt động nhân quyền; 人权观察 (rén quán guān chá) – Tổ chức Theo dõi Nhân quyền (HRW), tổ chức phi chính phủ có trụ sở t…; 世界人权宣言 (shì jiè rén quán xuān yán) – Tuyên ngôn Nhân quyền Quốc tế; 中国人权组织 (zhōng guó rén quán zǔ zhī) – Tổ chức Nhân quyền Trung Quốc (tổ chức của người Trung Quốc ở nước n…; 国际人权标准 (guó jì rén quán biāo zhǔn) – các chuẩn mực nhân quyền quốc tế.