XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

特权 đọc là tè quán, nghĩa là đặc quyền; đặc ân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

特权【特權】

[tè quán] [特 权]

đặc quyền; đặc ân; ưu tiên

特殊的权力或待遇

在法律面前每个人都是平等的,谁也没有特权。

zài fǎ lǜ miàn qián měi gè rén dōu shì píng děng de, shuí yě méi yǒu tè quán.

Trước pháp luật mọi người đều bình đẳng, không ai có đặc quyền cả.

确实如此。一旦完全放开商业化,器官可能会变成富人的专属特权商品。

què shí rú cǐ. yí dàn wán quán fàng kāi shāng yè huà, qì guān kě néng huì biàn chéng fù rén de zhuān shǔ tè quán shāng pǐn.

Đúng là như vậy. Một khi mở cửa thương mại hóa hoàn toàn, nội tạng có thể biến thành hàng hóa đặc quyền riêng của người giàu.

Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức ứng dụng in 3D cơ quan sinh học

随着历史发展,欧洲封建贵族逐渐失去了特权。

suí zhe lì shǐ fā zhǎn, ōu zhōu fēng jiàn guì zú zhú jiàn shī qù le tè quán.

Cùng với sự phát triển của lịch sử, giới quý tộc phong kiến châu Âu dần mất đi đặc quyền.

Hỏi đáp về từ 特权

特权 nghĩa là gì?

特权 (tè quán) nghĩa là đặc quyền; đặc ân. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 特权 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 特, 权 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 特权?

Thường gặp: 外交特权 (wài jiāo tè quán) – quyền miễn trừ ngoại giao; 不逮捕特权 (bù dài bǔ tè quán) – quyền miễn bị bắt giữ theo Hiến pháp Đài Loan, Trung Hoa Dân Quốc, t….