外交特权
[wài jiāo tè quán] [外 交 特 权]
quyền miễn trừ ngoại giao
外交特权 đọc là wài jiāo tè quán, nghĩa là quyền miễn trừ ngoại giao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wài jiāo tè quán] [外 交 特 权]
quyền miễn trừ ngoại giao
外交特权 (wài jiāo tè quán) nghĩa là quyền miễn trừ ngoại giao.
Viết lần lượt từng chữ 外, 交, 特, 权 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.