XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外交特权 đọc là wài jiāo tè quán, nghĩa là quyền miễn trừ ngoại giao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 外交特权

外交特权 nghĩa là gì?

外交特权 (wài jiāo tè quán) nghĩa là quyền miễn trừ ngoại giao.

Cách viết 外交特权 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 交, 特, 权 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.