XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

治外法权 đọc là zhì wài fǎ quán, nghĩa là quyền miễn trừ ngoại giao; (lịch sử) quyền ngoại lãnh thổ, quyền của người nước ngoài (theo các hiệp ước không bình đẳng) sống ở Trung Quốc ngoài phạm vi tài phán của Trung Quốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

治外法权

[zhì wài fǎ quán] [治 外 法 权]

quyền miễn trừ ngoại giao; (lịch sử) quyền ngoại lãnh thổ, quyền của người nước ngoài (theo các hiệp ước không bình đẳng) sống ở Trung Quốc ngoài phạm vi tài phán của Trung Quốc

Hỏi đáp về từ 治外法权

治外法权 nghĩa là gì?

治外法权 (zhì wài fǎ quán) nghĩa là quyền miễn trừ ngoại giao; (lịch sử) quyền ngoại lãnh thổ, quyền của người nước ngoài (theo các hiệp ước không bình đẳng) sống ở Trung Quốc ngoài phạm vi tài phán của Trung Quốc.

Cách viết 治外法权 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 治, 外, 法, 权 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.