XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

治安 đọc là zhì ān, nghĩa là trị an; pháp luật và trật tự. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

治安

[zhì ān] [治 安]

trị an; pháp luật và trật tự; an ninh công cộng

社会的秩序与安全

这个小区的治安环境非常好。

zhè ge xiǎo qū de zhì ān huán jìng fēi cháng hǎo.

Tình hình an ninh trật tự của khu dân cư này rất tốt.

别慌,学校治安一向不错,也许是妨碍交通被挪走了。

bié huāng, xué xiào zhì ān yí xiàng bú cuò, yě xǔ shì fáng ài jiāo tōng bèi nuó zǒu le.

Đừng hoảng, an ninh trường xưa nay khá tốt, có lẽ do cản trở giao thông nên bị dời đi rồi.

Trong bài: Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被

酒后闹事的人已经被治安拘留。

jiǔ hòu nào shì de rén yǐ jīng bèi zhì ān jū liú.

Người quậy phá sau khi uống rượu đã bị tạm giữ hành chính.

Hỏi đáp về từ 治安

治安 nghĩa là gì?

治安 (zhì ān) nghĩa là trị an; pháp luật và trật tự. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 治安 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 治, 安 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 治安?

Thường gặp: 郡治安官 (jùn zhì ān guān) – cảnh sát trưởng quận.