XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公安 đọc là gōng ān, nghĩa là (Bộ) Công An; an toàn công cộng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

公安

[gōng ān] [公 安]

(Bộ) Công An; an toàn công cộng; công an

维护社会秩序的警察或机构

遇到紧急情况时,请立刻联系当地公安部门。

yù dào jǐn jí qíng kuàng shí, qǐng lì kè lián xì dāng dì gōng ān bù mén.

Khi gặp tình huống khẩn cấp, xin vui lòng liên hệ ngay với bộ phận công an địa phương.

公安局迅速破获了这起诈骗案。

gōng ān jú xùn sù pò huò le zhè qǐ zhà piàn àn.

Cục công an đã nhanh chóng phá vụ án lừa đảo này.

公安局就在我们学校的对面。

gōng ān jú jiù zài wǒ men xué xiào de duì miàn.

Cục công an nằm ở ngay đối diện trường học của chúng ta.

警察传他去公安局配合调查。

jǐng chá chuán tā qù gōng ān jú pèi hé diào chá.

Cảnh sát gọi anh ấy đến sở công an phối hợp điều tra.

Hỏi đáp về từ 公安

公安 nghĩa là gì?

公安 (gōng ān) nghĩa là (Bộ) Công An; an toàn công cộng. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 公安 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 安 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 公安?

Thường gặp: 公安局 (gōng ān jú) – cục công an (cơ quan chính phủ có chức năng tương tự đồn cảnh sát); 公安县 (gōng ān xiàn) – huyện Gong'an ở Jingzhou 荆州 (jīng zhōu), Hồ Bắc; 公安部 (gōng ān bù) – Bộ Công an; 公安官员 (gōng ān guān yuán) – cán bộ công an; 公安机关 (gōng ān jī guān) – cơ quan công an.