公安官员
[gōng ān guān yuán] [公 安 官 员]
cán bộ công an
公安官员 đọc là gōng ān guān yuán, nghĩa là cán bộ công an. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gōng ān guān yuán] [公 安 官 员]
cán bộ công an
公安官员 (gōng ān guān yuán) nghĩa là cán bộ công an.
Viết lần lượt từng chữ 公, 安, 官, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.