XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公园 đọc là gōng yuán, nghĩa là công viên (dành cho công chúng giải trí); lượng từ: 个 (gè), 座 (zuò). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

公园

[gōng yuán] [公 园]

công viên (dành cho công chúng giải trí); lượng từ: 个 (gè), 座 (zuò)

供公众休闲的绿地场所

周末我们去公园吧。

zhōu mò wǒ men qù gōng yuán ba.

Cuối tuần chúng mình đi công viên nhé.

个、座

好主意!我也很想去公园走走。

hǎo zhǔ yì! wǒ yě hěn xiǎng qù gōng yuán zǒu zǒu.

Ý hay đó! Mình cũng rất muốn đến công viên dạo bộ.

Trong bài: Nếu trời đẹp thì đi picnic · 要是…就…

公园的小池子旁边开满了鲜花。

gōng yuán de xiǎo chí zǐ páng biān kāi mǎn le xiān huā.

Bên cạnh hồ nước nhỏ trong công viên hoa nở rực rỡ.

我们去公园玩吧,天气很好。

wǒ men qù gōng yuán wán ba, tiān qì hěn hǎo.

Chúng mình đi công viên chơi đi, thời tiết đẹp lắm.

Trong bài: Rủ đi xe đạp công cộng

Hỏi đáp về từ 公园

公园 nghĩa là gì?

公园 (gōng yuán) nghĩa là công viên (dành cho công chúng giải trí); lượng từ: 个 (gè), 座 (zuò). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 公园 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 园 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 公园?

Thường gặp: 中山公园 (zhōng shān gōng yuán) – Công viên Trung Sơn, tên của nhiều công viên ở Trung Quốc, tôn vinh…; 国家公园 (guó jiā gōng yuán) – công viên quốc gia; 景山公园 (jǐng shān gōng yuán) – Công viên Jingshan (công viên ở Bắc Kinh); 海德公园 (hǎi dé gōng yuán) – Công viên Hyde; 香山公园 (xiāng shān gōng yuán) – Công viên Hương Sơn, Bắc Kinh; 麓湖公园 (lù hú gōng yuán) – Công viên Luhu ở trung tâm Quảng Châu.