中山公园
[zhōng shān gōng yuán] [TRUNG 山 公 园]
Công viên Trung Sơn, tên của nhiều công viên ở Trung Quốc, tôn vinh Tôn Dật Tiên 孙中山 (sūn zhōng shān)
中山公园 đọc là zhōng shān gōng yuán, nghĩa là Công viên Trung Sơn, tên của nhiều công viên ở Trung Quốc, tôn vinh Tôn Dật Tiên 孙中山 (sūn zhōng shān). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhōng shān gōng yuán] [TRUNG 山 公 园]
Công viên Trung Sơn, tên của nhiều công viên ở Trung Quốc, tôn vinh Tôn Dật Tiên 孙中山 (sūn zhōng shān)
中山公园 (zhōng shān gōng yuán) nghĩa là Công viên Trung Sơn, tên của nhiều công viên ở Trung Quốc, tôn vinh Tôn Dật Tiên 孙中山 (sūn zhōng shān).
Viết lần lượt từng chữ 中, 山, 公, 园 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.