XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 园 đọc là yuán, nghĩa là vườn; công viên, nơi vui chơi. Thuộc bộ Vi 囗. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

园【園】

[yuán]

vườn; công viên, nơi vui chơi

种植植物或供人游览娱乐的地方

周末我们打算去郊区的果园摘苹果。

zhōu mò wǒ men dǎ suàn qù jiāo qū de guǒ yuán zhāi píng guǒ.

Cuối tuần chúng tôi định đi vườn cây ăn quả ở ngoại thành hái táo.

好主意!我也很想去公园走走。

hǎo zhǔ yì! wǒ yě hěn xiǎng qù gōng yuán zǒu zǒu.

Ý hay đó! Mình cũng rất muốn đến công viên dạo bộ.

Trong bài: Nếu trời đẹp thì đi picnic · 要是…就…

公园的小池子旁边开满了鲜花。

gōng yuán de xiǎo chí zǐ páng biān kāi mǎn le xiān huā.

Bên cạnh hồ nước nhỏ trong công viên hoa nở rực rỡ.

我们去公园玩吧,天气很好。

wǒ men qù gōng yuán wán ba, tiān qì hěn hǎo.

Chúng mình đi công viên chơi đi, thời tiết đẹp lắm.

Trong bài: Rủ đi xe đạp công cộng

Hỏi đáp về chữ 园

园 nghĩa là gì?

园 (yuán) nghĩa là vườn; công viên, nơi vui chơi. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 园 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 园 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 园 thuộc bộ Vi (囗).

Chữ 园 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 公园 (gōng yuán) – công viên (dành cho công chúng giải trí); 校园 (xiào yuán) – khuôn viên trường; 花园 (huā yuán) – vườn; 动物园 (dòng wù yuán) – sở thú; 幼儿园 (yòu ér yuán) – nhà trẻ; 园林 (yuán lín) – vườn.