XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

幼儿园 đọc là yòu ér yuán, nghĩa là nhà trẻ; trường mẫu giáo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

幼儿园【幼兒園】

[yòu ér yuán] [幼 儿 园]

nhà trẻ; trường mẫu giáo

学前儿童的教育机构

弟弟每天早上自己去幼儿园。

dì di měi tiān zǎo shàng zì jǐ qù yòu ér yuán.

Mỗi sáng em trai tự đi đến nhà trẻ.

放学后,幼儿园的孩子们争先恐后地跑向滑梯。

fàng xué hòu, yòu ér yuán de hái zi men zhēng xiān kǒng hòu dì pǎo xiàng huá tī.

Sau giờ tan trường, các em nhỏ ở trường mẫu giáo tranh nhau chạy đến chỗ cầu trượt.

Hỏi đáp về từ 幼儿园

幼儿园 nghĩa là gì?

幼儿园 (yòu ér yuán) nghĩa là nhà trẻ; trường mẫu giáo. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 幼儿园 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 幼, 儿, 园 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.