XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 幼 đọc là yòu, nghĩa là trẻ. Thuộc bộ Yêu 幺. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

幼

[yòu]

trẻ

确实,如果社区能多提供一些托幼和养老服务就好了。

què shí, rú guǒ shè qū néng duō tí gōng yì xiē tuō yòu hé yǎng lǎo fú wù jiù hǎo le.

Chính xác, giá mà khu dân cư cung cấp thêm nhiều dịch vụ trông trẻ và dưỡng lão thì tốt biết mấy.

Trong bài: Áp lực kinh tế thế hệ bánh mì kẹp

逼幼童学奥数无异于拔苗助长。

bī yòu tóng xué ào shù wú yì yú bá miáo zhù zhǎng.

Ép trẻ nhỏ học toán nâng cao chẳng khác nào đốt cháy giai đoạn làm hỏng việc.

那个犯罪分子拐骗了多名幼童。

nà ge fàn zuì fēn zǐ guǎi piàn le duō míng yòu tóng.

Tên tội phạm đó đã bắt cóc lừa gạt nhiều trẻ nhỏ.

Hỏi đáp về chữ 幼

幼 nghĩa là gì?

幼 (yòu) nghĩa là trẻ.

Cách viết chữ 幼 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 幼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 幼 thuộc bộ Yêu (幺).

Chữ 幼 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 幼儿园 (yòu ér yuán) – nhà trẻ; 幼稚 (yòu zhì) – trẻ con; 妇幼 (fù yòu) – phụ nữ và trẻ em; 年幼 (nián yòu) – trẻ; 幼仔 (yòu zǎi) – (động vật học) con non; 幼体 (yòu tǐ) – con non (chưa sinh hoặc mới sinh) của một loài động vật.