XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

年幼 đọc là nián yòu, nghĩa là trẻ; chưa đủ tuổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

年幼

[nián yòu] [年 幼]

trẻ; chưa đủ tuổi

年幼的孩子还缺乏辨别是非的能力。

nián yòu de hái zi hái quē fá biàn bié shì fēi de néng lì.

Trẻ nhỏ còn thiếu khả năng phân biệt đúng sai.

父母照顾年幼的孩子是天经地义的事情。

fù mǔ zhào gù nián yòu de hái zi shì tiān jīng dì yì de shì qíng.

Cha mẹ chăm sóc con cái còn nhỏ là điều lẽ dĩ nhiên.

周末父母不在家,姐姐负责看护年幼的弟弟。

zhōu mò fù mǔ bú zài jiā, jiě jie fù zé kān hù nián yòu de dì di.

Cuối tuần bố mẹ vắng nhà, chị gái chịu trách nhiệm trông nom em trai nhỏ.

Hỏi đáp về từ 年幼

年幼 nghĩa là gì?

年幼 (nián yòu) nghĩa là trẻ; chưa đủ tuổi.

Cách viết 年幼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 年, 幼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.