幼体 đọc là yòu tǐ, nghĩa là con non (chưa sinh hoặc mới sinh) của một loài động vật; ấu trùng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 幼体
幼体 nghĩa là gì?
幼体 (yòu tǐ) nghĩa là con non (chưa sinh hoặc mới sinh) của một loài động vật; ấu trùng.
Cách viết 幼体 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 幼, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.