XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 体 đọc là tǐ, nghĩa là cơ thể; hình thức. Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

体

[tǐ]

cơ thể; hình thức; phong cách

我咳嗽得厉害,不想上体育课。

wǒ ké sou de lì hài, bù xiǎng shàng tǐ yù kè.

Em ho dữ dội, không muốn học tiết thể dục.

Trong bài: Lời khuyên khi bị ho · Phó từ 别

生病以后,他的身体有点儿弱。

shēng bìng yǐ hòu, tā de shēn tǐ yǒu diǎn r ruò.

Sau khi bị ốm, cơ thể anh ấy có phần hơi yếu.

他们身体都好吗?平时忙不忙?

tā men shēn tǐ dōu hǎo ma? píng shí máng bu máng?

Họ đều khỏe chứ? Ngày thường bận không?

Trong bài: Xem và giới thiệu ảnh gia đình

Hỏi đáp về chữ 体

体 nghĩa là gì?

体 (tǐ) nghĩa là cơ thể; hình thức.

Cách viết chữ 体 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 体 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 体 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 身体 (shēn tǐ) – cơ thể; 体育 (tǐ yù) – thể thao; 全体 (quán tǐ) – tất cả; 体育场 (tǐ yù chǎng) – sân vận động; 体育馆 (tǐ yù guǎn) – nhà thi đấu; 体会 (tǐ huì) – biết từ kinh nghiệm.