XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

身躯 đọc là shēn qū, nghĩa là cơ thể. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

身躯【身軀】

[shēn qū] [身 躯]

cơ thể

人的身体或躯干。

熊猫有着胖乎乎的身躯,非常可爱。

xióng māo yǒu zhe pàng hū hū de shēn qū, fēi cháng kě ài.

Gấu trúc có thân hình mập mạp, vô cùng đáng yêu.

她随着欢快的音乐扭动身躯。

tā suí zhe huān kuài de yīn yuè niǔ dòng shēn qū.

Cô ấy lắc lư thân mình theo điệu nhạc vui tươi.

Hỏi đáp về từ 身躯

身躯 nghĩa là gì?

身躯 (shēn qū) nghĩa là cơ thể. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 身躯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 身, 躯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.