XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

肢体 đọc là zhī tǐ, nghĩa là chi; tứ chi và thân mình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

肢体【肢體】

[zhī tǐ] [肢 体]

chi; tứ chi và thân mình; cơ thể

人的四肢与躯干

在舞蹈表演中,演员用优美的肢体语言表达情感。

zài wǔ dǎo biǎo yǎn zhōng, yǎn yuán yòng yōu měi de zhī tǐ yǔ yán biǎo dá qíng gǎn.

Trong biểu diễn múa, diễn viên dùng ngôn ngữ cơ thể uyển chuyển để biểu đạt cảm xúc.

Hỏi đáp về từ 肢体

肢体 nghĩa là gì?

肢体 (zhī tǐ) nghĩa là chi; tứ chi và thân mình. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 肢体 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 肢, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 肢体?

Thường gặp: 肢体冲突 (zhī tǐ chōng tū) – xung đột thể chất.