XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人身 đọc là rén shēn, nghĩa là người; cá nhân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

人身

[rén shēn] [NHÂN 身]

người; cá nhân; cơ thể con người

指人的身体及与个人相关的权利自由。

法律保护每个公民的人身安全,任何人不得侵犯。

fǎ lǜ bǎo hù měi gè gōng mín de rén shēn ān quán, rèn hé rén bù de qīn fàn.

Pháp luật bảo vệ an toàn thân thể của mọi công dân, không ai được xâm phạm.

可是沟通多次都没用,不但影响睡眠,而且老人身体都快拖垮了。

kě shì gōu tōng duō cì dōu méi yòng, bú dàn yǐng xiǎng shuì mián, ér qiě lǎo rén shēn tǐ dōu kuài tuō kuǎ le.

Nhưng giao tiếp nhiều lần đều vô ích, không những ảnh hưởng giấc ngủ mà sức khỏe người già cũng sắp suy sụp rồi.

Trong bài: Giải quyết tranh chấp ô nhiễm tiếng ồn tại khu dân cư cao tầng

医生彻夜守候在重症病人身边。

yī shēng chè yè shǒu hòu zài zhòng zhèng bìng rén shēn biān.

Bác sĩ túc trực bên bệnh nhân nặng suốt đêm.

您说得对,缓慢的海平面上升很难套用传统公约中迫在眉睫的人身迫害标准。

nín shuō de duì, huǎn màn de hǎi píng miàn shàng shēng hěn nán tào yòng chuán tǒng gōng yuē zhōng pò zài méi jié de rén shēn pò hài biāo zhǔn.

Thầy nói đúng, mực nước biển dâng lên chậm chạp rất khó áp dụng tiêu chuẩn bức hại thân thể cấp bách trong công ước truyền thống.

Trong bài: Bảo hộ pháp lý người di cư do biến đổi khí hậu · 何况

Hỏi đáp về từ 人身

人身 nghĩa là gì?

人身 (rén shēn) nghĩa là người; cá nhân. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 人身 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 身 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 人身?

Thường gặp: 人身权 (rén shēn quán) – quyền cá nhân; 人身事故 (rén shēn shì gù) – tai nạn gây thương tích hoặc tử vong; 人身安全 (rén shēn ān quán) – an toàn cá nhân; 人身攻击 (rén shēn gōng jī) – công kích cá nhân.