XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人身安全 đọc là rén shēn ān quán, nghĩa là an toàn cá nhân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

人身安全

[rén shēn ān quán] [NHÂN 身 安 全]

an toàn cá nhân

夜晚外出时请务必注意人身安全。

yè wǎn wài chū shí qǐng wù bì zhù yì rén shēn ān quán.

Khi ra ngoài vào ban đêm xin hãy chú ý an toàn tính mạng.

学校要切实保障学生的人身安全。

xué xiào yào qiè shí bǎo zhàng xué shēng de rén shēn ān quán.

Nhà trường phải thực sự bảo đảm an toàn tính mạng cho học sinh.

施工期间请注意人身安全。

shī gōng qī jiān qǐng zhù yì rén shēn ān quán.

Trong thời gian thi công xin hãy chú ý an toàn cá nhân.

Hỏi đáp về từ 人身安全

人身安全 nghĩa là gì?

人身安全 (rén shēn ān quán) nghĩa là an toàn cá nhân.

Cách viết 人身安全 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 身, 安, 全 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.