XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人才 đọc là rén cái, nghĩa là tài năng; người tài năng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

人才

[rén cái] [NHÂN 才]

tài năng; người tài năng; ngoại hình

有知识、有特长或有才能的人。

我们公司需要很多年轻人才。

wǒ men gōng sī xū yào hěn duō nián qīng rén cái.

Công ty chúng tôi cần rất nhiều nhân tài trẻ tuổi.

这就造成了人才浪费,也加剧了竞争。

zhè jiù zào chéng le rén cái làng fèi, yě jiā jù le jìng zhēng.

Điều này gây ra lãng phí nhân tài, cũng làm gia tăng cạnh tranh.

Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm

培育优秀的人才需要很长时间。

péi yù yōu xiù de rén cái xū yào hěn cháng shí jiān.

Đào tạo nhân tài ưu tú cần thời gian rất dài.

一点没错,早做准备的人才能抢占先机。

yì diǎn méi cuò, zǎo zuò zhǔn bèi de rén cái néng qiǎng zhàn xiān jī.

Không sai chút nào, người chuẩn bị sớm mới có thể đón đầu cơ hội.

Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早

Hỏi đáp về từ 人才

人才 nghĩa là gì?

人才 (rén cái) nghĩa là tài năng; người tài năng. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 人才 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 才 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 人才?

Thường gặp: 专业人才 (zhuān yè rén cái) – chuyên gia (trong một lĩnh vực); 人才外流 (rén cái wài liú) – chảy máu chất xám; 人才流失 (rén cái liú shī) – chảy máu chất xám; 人才济济 (rén cái jǐ jǐ) – nhân tài tụ hội (thành ngữ); 佳人才子 (jiā rén cái zǐ) – nghĩa đen: giai nhân, tài tử (thành ngữ); 登庸人才 (dēng yōng rén cái) – trọng dụng nhân tài (thành ngữ).