佳人才子
[jiā rén cái zǐ] [佳 NHÂN 才 子]
nghĩa đen: giai nhân, tài tử (thành ngữ); nghĩa bóng: cặp đôi lý tưởng
佳人才子 đọc là jiā rén cái zǐ, nghĩa là nghĩa đen: giai nhân, tài tử (thành ngữ); nghĩa bóng: cặp đôi lý tưởng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiā rén cái zǐ] [佳 NHÂN 才 子]
nghĩa đen: giai nhân, tài tử (thành ngữ); nghĩa bóng: cặp đôi lý tưởng
佳人才子 (jiā rén cái zǐ) nghĩa là nghĩa đen: giai nhân, tài tử (thành ngữ); nghĩa bóng: cặp đôi lý tưởng.
Viết lần lượt từng chữ 佳, 人, 才, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.