XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

材料 đọc là cái liào, nghĩa là (nguyên) liệu; dữ liệu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

材料

[cái liào] [材 料]

(nguyên) liệu; dữ liệu; (bóng) người có tiềm năng làm việc

原料、资料;也比喻有潜力的人

写这篇报告需要准备很多材料。

xiě zhè piān bào gào xū yào zhǔn bèi hěn duō cái liào.

Viết báo cáo này cần chuẩn bị rất nhiều tài liệu.

怎么了?会议材料很着急用吗?

zěn me le? huì yì cái liào hěn zháo jí yòng ma?

Sao thế? Tài liệu cuộc họp gấp lắm à?

Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好

我打电话想请你帮我下载材料。

wǒ dǎ diàn huà xiǎng qǐng nǐ bāng wǒ xià zài cái liào.

Mình gọi điện thoại muốn nhờ cậu tải giúp tài liệu.

Trong bài: Đang nấu bữa tối · 正在

这种新材料的抗压强度非常高。

zhè zhǒng xīn cái liào de kàng yā qiáng dù fēi cháng gāo.

Cường độ chịu nén của loại vật liệu mới này rất cao.

Hỏi đáp về từ 材料

材料 nghĩa là gì?

材料 (cái liào) nghĩa là (nguyên) liệu; dữ liệu. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 材料 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 材, 料 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 材料?

Thường gặp: 原材料 (yuán cái liào) – nguyên liệu và vật liệu bán thành phẩm; 材料学 (cái liào xué) – khoa học vật liệu; 参考材料 (cān kǎo cái liào) – tài liệu tham khảo; 复合材料 (fù hé cái liào) – vật liệu tổng hợp; 材料科学 (cái liào kē xué) – khoa học vật liệu; 生物材料 (shēng wù cái liào) – vật liệu sinh học.