XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 材 đọc là cái, nghĩa là vật liệu; gỗ. Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

材

[cái]

vật liệu; gỗ; tài năng

怎么了?会议材料很着急用吗?

zěn me le? huì yì cái liào hěn zháo jí yòng ma?

Sao thế? Tài liệu cuộc họp gấp lắm à?

Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好

写这篇报告需要准备很多材料。

xiě zhè piān bào gào xū yào zhǔn bèi hěn duō cái liào.

Viết báo cáo này cần chuẩn bị rất nhiều tài liệu.

我打电话想请你帮我下载材料。

wǒ dǎ diàn huà xiǎng qǐng nǐ bāng wǒ xià zài cái liào.

Mình gọi điện thoại muốn nhờ cậu tải giúp tài liệu.

Trong bài: Đang nấu bữa tối · 正在

Hỏi đáp về chữ 材

材 nghĩa là gì?

材 (cái) nghĩa là vật liệu; gỗ.

Cách viết chữ 材 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 材 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 材 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 材 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 教材 (jiào cái) – tài liệu giảng dạy; 材料 (cái liào) – (nguyên) liệu; 身材 (shēn cái) – vóc dáng; 题材 (tí cái) – đề tài; 棺材 (guān cai) – quan tài; 器材 (qì cái) – thiết bị.