XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

身材 đọc là shēn cái, nghĩa là vóc dáng; thể hình (chiều cao và cân nặng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

身材

[shēn cái] [身 材]

vóc dáng; thể hình (chiều cao và cân nặng); dáng người

身体的高矮胖瘦

她每天跑步来保持身材。

tā měi tiān pǎo bù lái bǎo chí shēn cái.

Cô ấy chạy bộ mỗi ngày để giữ gìn vóc dáng.

叔叔是个身材壮实的搬运工人。

shū shu shì gè shēn cái zhuàng shí de bān yùn gōng rén.

Chú là một công nhân bốc vác có thân hình vạm vỡ.

穿上这件旗袍更显得她身材苗条。

chuān shàng zhè jiàn qí páo gèng xiǎn de tā shēn cái miáo tiáo.

Mặc chiếc sườn xám này càng làm tôn lên vóc dáng mảnh mai của cô ấy.

他高大的身材主要是遗传了父亲。

tā gāo dà de shēn cái zhǔ yào shi yí chuán le fù qīn.

Vóc dáng cao ráo của anh ấy chủ yếu là thừa hưởng di truyền từ bố.

Hỏi đáp về từ 身材

身材 nghĩa là gì?

身材 (shēn cái) nghĩa là vóc dáng; thể hình (chiều cao và cân nặng). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 身材 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 身, 材 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 身材?

Thường gặp: 五短身材 (wǔ duǎn shēn cái) – (về một người) thấp, lùn.