XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

个儿 đọc là gè r, nghĩa là kích cỡ; chiều cao. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

个儿【個兒】

[gè r] [个 儿]

kích cỡ; chiều cao; dáng vóc

人或物的高矮、大小

虽然他年纪还小,但是个儿已经很高了。

suī rán tā nián jì hái xiǎo, dàn shì gè r yǐ jīng hěn gāo le.

Dù tuổi còn nhỏ nhưng vóc dáng cậu ấy đã rất cao rồi.

张大爷有两个姑娘,一个儿子。

zhāng dà yé yǒu liǎng gè gū niáng, yí gè ér zi.

Bác Trương có hai cô con gái và một cậu con trai.

请大家挨个儿排好队,依次进入考场。

qǐng dà jiā āi gè r pái hǎo duì, yī cì jìn rù kǎo chǎng.

Mọi người hãy xếp hàng lần lượt, theo thứ tự bước vào phòng thi.

Hỏi đáp về từ 个儿

个儿 nghĩa là gì?

个儿 (gè r) nghĩa là kích cỡ; chiều cao. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 个儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 个, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 个儿?

Thường gặp: 单个儿 (dān gè r) – biến thể er hoá của 单个 (dān ge); 大个儿 (dà gè r) – người cao; 戳个儿 (chuō gè r) – thể chất; 挨个儿 (āi gè r) – biến thể er hoá của 挨个 (āi gè); 换个儿 (huàn gè r) – đổi chỗ; 矮个儿 (ǎi gè r) – người thấp lùn.