XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 个 đọc là gè, nghĩa là lượng từ dùng trước danh từ không có lượng từ cụ thể; (dạng kết hợp) cá nhân. Thuộc bộ Cổn 丨. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

个【個】

[gè]

lượng từ dùng trước danh từ không có lượng từ cụ thể; (dạng kết hợp) cá nhân

用于计数的通用量词;单独的

我有一个苹果。

wǒ yǒu yí gè píng guǒ.

Tôi có một quả táo.

trợ từ nối động từ với bổ ngữ

用于动词和补语之间

今天我们玩个痛快。

jīn tiān wǒ men wán gè tòng kuài.

Hôm nay chúng ta chơi cho thỏa thích.

这件红的和那件白的,哪个好?

zhè jiàn hóng de hé nà jiàn bái de, nǎ gè hǎo?

Chiếc đỏ này và chiếc trắng kia, chiếc nào tốt?

Trong bài: Chọn mua màu sắc quần áo · 这 / 那

他住在中国东部的一个小城市。

tā zhù zài zhōng guó dōng bù de yí gè xiǎo chéng shì.

Anh ấy sống ở một thành phố nhỏ phía đông Trung Quốc.

是吗?你拿那个黑色的试一下。

shì ma? nǐ ná nà ge hēi sè de shì yí xià.

Thế sao? Cậu cầm thử cái màu đen kia xem.

Trong bài: So sánh hai chiếc cặp · 比 / 没有…那么 / 跟…一样

Hỏi đáp về chữ 个

个 nghĩa là gì?

个 (gè) nghĩa là lượng từ dùng trước danh từ không có lượng từ cụ thể; (dạng kết hợp) cá nhân. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 个 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 个 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 个 thuộc bộ Cổn (丨).

Chữ 个 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 个子 (gè zi) – chiều cao; 个人 (gè rén) – cá nhân; 个性 (gè xìng) – cá tính; 整个 (zhěng gè) – toàn bộ; 个体 (gè tǐ) – cá nhân; 个别 (gè bié) – cá nhân.