XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 只 đọc là zhǐ, nghĩa là chỉ; chỉ đơn thuần. Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

只

[zhǐ]

chỉ; chỉ đơn thuần; chỉ là

表示仅限于某个范围

我只要一个苹果。

wǒ zhǐ yào yí gè píng guǒ.

Tôi chỉ muốn một quả táo.

con; chiếc; cái (lượng từ)

用于某些动物、器物或成对物中的一个

门口有一只小狗。

mén kǒu yǒu yì zhī xiǎo gǒu.

Có một con chó nhỏ ở cửa.

我看看。没有了,只有后面的。

wǒ kàn kàn. méi yǒu le, zhǐ yǒu hòu miàn de.

Để tớ xem. Hết rồi, chỉ có chỗ phía sau thôi.

Trong bài: Chọn suất chiếu và chỗ ngồi xem phim

这张电影票只有成人可以使用。

zhè zhāng diàn yǐng piào zhǐ yǒu chéng rén kě yǐ shǐ yòng.

Vé xem phim này chỉ người lớn mới có thể sử dụng.

可以,只要穿得干净整洁就行。

kě yǐ, zhǐ yào chuān de gān jìng zhěng jié jiù xíng.

Được, chỉ cần mặc sạch sẽ gọn gàng là được.

Trong bài: Chuẩn bị trang phục phỏng vấn · 到底

Hỏi đáp về chữ 只

只 nghĩa là gì?

只 (zhǐ) nghĩa là chỉ; chỉ đơn thuần. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 只 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 只 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 只 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 只 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 只能 (zhǐ néng) – chỉ có thể; 只要 (zhǐ yào) – chỉ cần; 只好 (zhǐ hǎo) – không còn lựa chọn nào khác ngoài...; 只是 (zhǐ shì) – chỉ; 只有 (zhǐ yǒu) – chỉ có; 只见 (zhǐ jiàn) – chỉ thấy.