XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

只不过 đọc là zhǐ bu guò, nghĩa là chỉ; chỉ là. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

只不过【只不過】

[zhǐ bu guò] [只 BẤT 过]

chỉ; chỉ là; không gì ngoài

表示仅仅、只是

这并不是什么大问题,只不过需要多花点时间。

zhè bìng bú shì shén me dà wèn tí, zhǐ bú guò xū yào duō huā diǎn shí jiān.

Đây không phải là vấn đề lớn gì, chỉ là cần tốn thêm chút thời gian.

nhưng; có điều (chuyển ngoặt nhẹ)

连词,表示轻微转折或补充说明

文章写得很好,只不过字迹有些潦草。

wén zhāng xiě de hěn hǎo, zhǐ bú guò zì jì yǒu xiē liáo cǎo.

Bài viết rất hay, có điều chữ viết hơi ẩu.

Hỏi đáp về từ 只不过

只不过 nghĩa là gì?

只不过 (zhǐ bu guò) nghĩa là chỉ; chỉ là. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 只不过 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 只, 不, 过 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.