XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

走过 đọc là zǒu guò, nghĩa là đi qua; đi ngang qua. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

走过

[zǒu guò] [走 过]

đi qua; đi ngang qua

步行从某处经过

他走过我家门前。

tā zǒu guo wǒ jiā mén qián.

Anh ấy đi qua trước cửa nhà tôi.

好的,那我一会儿自己走过去。

hǎo de, nà wǒ yí huì r zì jǐ zǒu guò qù.

Vâng, vậy lát nữa em tự đi bộ qua đó.

Trong bài: Gửi bưu thiếp tại bưu điện gần trường · 顺便

这个信念支撑着她走过低谷。

zhè ge xìn niàn zhī chēng zhe tā zǒu guo dī gǔ.

Niềm tin này nâng đỡ cô vượt qua giai đoạn khó khăn.

那我们现在就一起走过去吧?

nà wǒ men xiàn zài jiù yì qǐ zǒu guò qù ba?

Vậy bây giờ chúng ta cùng đi bộ qua đó nhé?

Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…

Hỏi đáp về từ 走过

走过 nghĩa là gì?

走过 (zǒu guò) nghĩa là đi qua; đi ngang qua. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 走过 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 走, 过 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 走过?

Thường gặp: 走过场 (zǒu guò chǎng) – làm cho có lệ.