XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

走路 đọc là zǒu lù, nghĩa là đi bộ; đi bằng chân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

走路

[zǒu lù] [走 路]

đi bộ; đi bằng chân

用脚步行

我喜欢走路。

wǒ xǐ huan zǒu lù.

Tôi thích đi bộ.

我走路去学校,只要十分钟。

wǒ zǒu lù qù xué xiào, zhǐ yào shí fēn zhōng.

Mình đi bộ đến trường, chỉ mất mười phút.

Trong bài: Đi từ nhà đến trường · 从……到……

爷爷走路不稳,你快去扶着他。

yé ye zǒu lù bù wěn, nǐ kuài qù fú zhe tā.

Ông đi đứng không vững, con mau qua đỡ ông đi.

在学校旁边,很近,走路就能到。

zài xué xiào páng biān, hěn jìn, zǒu lù jiù néng dào.

Ở cạnh trường, rất gần, đi bộ là tới được.

Trong bài: Mời dự sinh nhật

Hỏi đáp về từ 走路

走路 nghĩa là gì?

走路 (zǒu lù) nghĩa là đi bộ; đi bằng chân. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 走路 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 走, 路 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.