XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

行走 đọc là xíng zǒu, nghĩa là đi bộ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

行走

[xíng zǒu] [行 走]

đi bộ

徒步移动

医生建议术后患者每天在走廊缓慢行走,以促进身体机能恢复。

yī shēng jiàn yì shù hòu huàn zhě měi tiān zài zǒu láng huǎn màn xíng zǒu, yǐ cù jìn shēn tǐ jī néng huī fù.

Bác sĩ khuyên bệnh nhân sau phẫu thuật nên đi bộ chậm rãi ở hành lang mỗi ngày để thúc đẩy phục hồi chức năng cơ thể.

疾病剥夺了他正常行走的自由。

jí bìng bō duó le tā zhèng cháng xíng zǒu de zì yóu.

Căn bệnh đã tước đi sự tự do đi lại bình thường của anh ấy.

地铁站内铺设了方便盲人行走的盲道。

dì tiě zhàn nèi pū shè le fāng biàn máng rén xíng zǒu de máng dào.

Trong ga tàu điện ngầm có lát đường dành riêng cho người mù đi lại.

盲人可以借助盲杖在街道上独立行走。

máng rén kě yǐ jiè zhù máng zhàng zài jiē dào shàng dú lì xíng zǒu.

Người khiếm thị có thể nhờ vào gậy dò đường để tự đi lại trên phố.

Hỏi đáp về từ 行走

行走 nghĩa là gì?

行走 (xíng zǒu) nghĩa là đi bộ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 行走 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 行, 走 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 行走?

Thường gặp: 太空行走 (tài kōng xíng zǒu) – đi bộ ngoài không gian; 集体行走 (jí tǐ xíng zǒu) – nhóm người đi bộ (ví dụ: khách du lịch, v.v.).