逃走
[táo zǒu] [逃 走]
trốn thoát; chạy trốn; bỏ chạy
逃跑;离开危险处境
听到警报声,那个人马上逃走了。
tīng dào jǐng bào shēng, nà gè rén mǎ shàng táo zǒu le.Nghe thấy tiếng còi báo động, người đó lập tức bỏ trốn.
逃走 đọc là táo zǒu, nghĩa là trốn thoát; chạy trốn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[táo zǒu] [逃 走]
trốn thoát; chạy trốn; bỏ chạy
逃跑;离开危险处境
听到警报声,那个人马上逃走了。
tīng dào jǐng bào shēng, nà gè rén mǎ shàng táo zǒu le.Nghe thấy tiếng còi báo động, người đó lập tức bỏ trốn.
逃走 (táo zǒu) nghĩa là trốn thoát; chạy trốn. Đây là từ thuộc HSK 5.
Viết lần lượt từng chữ 逃, 走 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.