XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

逃亡 đọc là táo wáng, nghĩa là chạy trốn; bỏ trốn (khỏi nguy hiểm). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

逃亡

[táo wáng] [逃 亡]

chạy trốn; bỏ trốn (khỏi nguy hiểm); kẻ trốn chạy

逃离原住地避难或脱逃。

战乱迫使成千上万的平民背井离乡,踏上逃亡之路。

zhàn luàn pò shǐ chéng qiān shàng wàn de píng mín bèi jǐng lí xiāng, tà shàng táo wáng zhī lù.

Chiến tranh loạn lạc buộc hàng vạn dân thường phải rời bỏ quê hương, bước vào con đường bỏ trốn.

Hỏi đáp về từ 逃亡

逃亡 nghĩa là gì?

逃亡 (táo wáng) nghĩa là chạy trốn; bỏ trốn (khỏi nguy hiểm). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 逃亡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 逃, 亡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 逃亡?

Thường gặp: 逃亡者 (táo wáng zhě) – kẻ chạy trốn.