XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

伤亡 đọc là shāng wáng, nghĩa là thương vong; bị thương và tử vong. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

伤亡【傷亡】

[shāng wáng] [伤 亡]

thương vong; bị thương và tử vong

受伤和死亡

这场突发地震造成了严重的人员伤亡。

zhè chǎng tū fā dì zhèn zào chéng le yán zhòng de rén yuán shāng wáng.

Trận động đất bất ngờ này đã gây ra thương vong nghiêm trọng về người.

người bị thương vong; số thương vong

指受伤和死亡的人数或人员

报告上列出了本次事故的所有伤亡。

bào gào shàng liè chū le běn cì shì gù de suǒ yǒu shāng wáng.

Báo cáo đã liệt kê tất cả các ca thương vong trong vụ tai nạn lần này.

依我看,高精度算法能更敏锐地识别战场目标,从而显著降低平民伤亡。

yī wǒ kàn, gāo jīng dù suàn fǎ néng gèng mǐn ruì dì shí bié zhàn chǎng mù biāo, cóng ér xiǎn zhù jiàng dī píng mín shāng wáng.

Theo tôi thấy, thuật toán độ chính xác cao có thể nhận diện mục tiêu chiến trường nhạy bén hơn, từ đó giảm đáng kể thương vong cho dân thường.

Trong bài: Thảo luận khung pháp lý quốc tế về vũ khí sát thương tự hành

双方武装冲突造成多人伤亡。

shuāng fāng wǔ zhuāng chōng tū zào chéng duō rén shāng wáng.

Xung đột vũ trang giữa hai bên đã gây nhiều thương vong.

这起恶性交通事故造成多人伤亡。

zhè qǐ è xìng jiāo tōng shì gù zào chéng duō rén shāng wáng.

Vụ tai nạn giao thông nghiêm trọng này đã khiến nhiều người thương vong.

Hỏi đáp về từ 伤亡

伤亡 nghĩa là gì?

伤亡 (shāng wáng) nghĩa là thương vong; bị thương và tử vong. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 伤亡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 伤, 亡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.