伤痕
[shāng hén] [伤 痕]
vết sẹo; dấu tích tổn thương
伤口痊愈后留下的痕迹或创伤。
岁月在他脸上留下了风霜的伤痕。
suì yuè zài tā liǎn shàng liú xià le fēng shuāng de shāng hén.Năm tháng đã để lại những vết hằn gió sương trên gương mặt ông.
伤痕 đọc là shāng hén, nghĩa là vết sẹo; dấu tích tổn thương. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shāng hén] [伤 痕]
vết sẹo; dấu tích tổn thương
伤口痊愈后留下的痕迹或创伤。
岁月在他脸上留下了风霜的伤痕。
suì yuè zài tā liǎn shàng liú xià le fēng shuāng de shāng hén.Năm tháng đã để lại những vết hằn gió sương trên gương mặt ông.
伤痕 (shāng hén) nghĩa là vết sẹo; dấu tích tổn thương. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 伤, 痕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 伤痕累累 (shāng hén lěi lěi) – đầy vết thương và bầm tím.