伤痕累累
[shāng hén lěi lěi] [伤 痕 累 累]
đầy vết thương và bầm tím
伤痕累累 đọc là shāng hén lěi lěi, nghĩa là đầy vết thương và bầm tím. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shāng hén lěi lěi] [伤 痕 累 累]
đầy vết thương và bầm tím
伤痕累累 (shāng hén lěi lěi) nghĩa là đầy vết thương và bầm tím.
Viết lần lượt từng chữ 伤, 痕, 累, 累 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.