XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

伤口 đọc là shāng kǒu, nghĩa là vết thương; vết cắt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

伤口

[shāng kǒu] [伤 口]

vết thương; vết cắt

皮肤或组织受创破裂处

护士正在仔细地清洗伤口。

hù shì zhèng zài zǐ xì dì qīng xǐ shāng kǒu.

Y tá đang cẩn thận rửa sạch vết thương.

还是有点儿疼。不过医生说我的伤口恢复得不错。

hái shì yǒu diǎn r téng. bú guò yī shēng shuō wǒ de shāng kǒu huī fù de bú cuò.

Vẫn hơi đau một chút. Nhưng bác sĩ nói vết thương của mình hồi phục không tồi.

Trong bài: Phục hồi thể lực sau chấn thương thi đấu · 只要……就……

服药后,他伤口的疼痛减轻了。

fú yào hòu, tā shāng kǒu de téng tòng jiǎn qīng le.

Sau khi uống thuốc, nỗi đau từ vết thương của anh ấy đã giảm bớt.

他的伤口发炎了,红肿得厉害。

tā de shāng kǒu fā yán le, hóng zhǒng de lì hài.

Vết thương của anh ấy bị viêm, sưng đỏ rất dữ dội.

Hỏi đáp về từ 伤口

伤口 nghĩa là gì?

伤口 (shāng kǒu) nghĩa là vết thương; vết cắt. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 伤口 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 伤, 口 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.