XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

门口 đọc là mén kǒu, nghĩa là cửa ra vào; cổng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

门口【門口】

[mén kǒu] [门 口]

cửa ra vào; cổng; lượng từ: 个 (gè)

门所在的地方及附近

门口有车。

mén kǒu yǒu chē.

Ở cửa có xe.

个

明天早上八点,图书馆门口见。

míng tiān zǎo shàng bā diǎn, tú shū guǎn mén kǒu jiàn.

8 giờ sáng mai, gặp nhau ở cửa thư viện.

Trong bài: Cùng nhau ôn thi · 一起

明天早上八点在学校门口集合。

míng tiān zǎo shàng bā diǎn zài xué xiào mén kǒu jí hé.

Tám giờ sáng mai tập hợp ở cổng trường.

好啊,学校门口正好有一家店。

hǎo a, xué xiào mén kǒu zhèng hǎo yǒu yì jiā diàn.

Được chứ, cổng trường vừa khéo có một tiệm.

Trong bài: Đi cắt tóc và yêu cầu kiểu tóc

Hỏi đáp về từ 门口

门口 nghĩa là gì?

门口 (mén kǒu) nghĩa là cửa ra vào; cổng. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 门口 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 门, 口 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.