XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

入口 đọc là rù kǒu, nghĩa là lối vào; cửa vào. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

入口

[rù kǒu] [入 口]

lối vào; cửa vào

可进入之处;进口商品

医院的入口在这里。

yī yuàn de rù kǒu zài zhè lǐ.

Lối vào bệnh viện ở đây.

应该立刻配置应急发电机,并且在各入口准备防汛专用沙袋。

yīng gāi lì kè pèi zhì yìng jí fā diàn jī, bìng qiě zài gè rù kǒu zhǔn bèi fáng xùn zhuān yòng shā dài.

Nên lập tức bố trí máy phát điện khẩn cấp, đồng thời chuẩn bị bao cát chuyên dụng phòng ngập ở các lối vào.

Trong bài: Ứng phó ngập úng đô thị do biến đổi khí hậu · 万一

景区入口处标示了游览路线。

jǐng qū rù kǒu chù biāo shì le yóu lǎn lù xiàn.

Cổng vào khu danh lam thắng cảnh đã chỉ rõ lộ trình tham quan.

这款茅台酒酱香浓郁,入口柔和。

zhè kuǎn máo tái jiǔ jiàng xiāng nóng yù, rù kǒu róu hé.

Dòng rượu Maotai này hương tương nồng nà, uống vào êm dịu.

Hỏi đáp về từ 入口

入口 nghĩa là gì?

入口 (rù kǒu) nghĩa là lối vào; cửa vào. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 入口 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 入, 口 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 入口?

Thường gặp: 入口网 (rù kǒu wǎng) – cổng thông tin web; 入口页 (rù kǒu yè) – cổng thông tin web; 出入口 (chū rù kǒu) – cổng; 入口就化 (rù kǒu jiù huà) – tan trong miệng; 登机入口 (dēng jī rù kǒu) – cổng lên máy bay.