XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

伤害 đọc là shāng hài, nghĩa là làm bị thương; gây hại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

伤害【傷害】

[shāng hài] [伤 害]

làm bị thương; gây hại

使身体或情感受到损害

不要说伤害他人的话。

bú yào shuō shāng hài tā rén de huà.

Đừng nói những lời làm tổn thương người khác.

sự tổn hại; tổn thương

受到的损害

这次事故造成了很大伤害。

zhè cì shì gù zào chéng le hěn dà shāng hài.

Tai nạn lần này gây ra tổn hại rất lớn.

长期失眠会伤害大脑,甚至引起记忆力下降。

cháng qī shī mián huì shāng hài dà nǎo, shèn zhì yǐn qǐ jì yì lì xià jiàng.

Mất ngủ kéo dài sẽ tổn hại não bộ, thậm chí gây ra suy giảm trí nhớ.

Trong bài: Ánh sáng xanh ban đêm và hội chứng suy giảm trí nhớ · 甚至

在阳光下晒太久容易伤害皮肤。

zài yáng guāng xià shài tài jiǔ róng yì shāng hài pí fū.

Phơi nắng quá lâu dễ làm tổn thương làn da.

确实如此,盲目安慰有时反而会给对方带来二次伤害。

què shí rú cǐ, máng mù ān wèi yǒu shí fǎn ér huì gěi duì fāng dài lái èr cì shāng hài.

Đúng là như vậy, an ủi mù quáng đôi khi lại mang tới tổn thương thứ hai cho đối phương.

Trong bài: Lập kế hoạch đào tạo sơ cứu tâm lý cho tình nguyện viên

Hỏi đáp về từ 伤害

伤害 nghĩa là gì?

伤害 (shāng hài) nghĩa là làm bị thương; gây hại. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 伤害 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 伤, 害 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 伤害?

Thường gặp: 个人伤害 (gè rén shāng hài) – thương tích cá nhân; 免受伤害 (miǎn shòu shāng hài) – tránh tổn hại; 重复使力伤害 (chóng fù shǐ lì shāng hài) – chấn thương do căng thẳng lặp đi lặp lại (RSI).