XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

祸害 đọc là huò hài, nghĩa là thảm họa; tác hại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

祸害

[huò hài] [祸 害]

thảm họa; tác hại; tai họa

指引起灾祸的人或事物

乱扔垃圾是对环境的祸害,大家应该自觉遵守规定。

luàn rēng lā jī shì duì huán jìng de huò hài, dà jiā yīng gāi zì jué zūn shǒu guī dìng.

Vứt rác bừa bãi là tai hại cho môi trường, mọi người nên tự giác chấp hành quy định.

gây hại; làm hại; phá hoại

损害;祸害人或事物

野猪常常出来祸害村民的庄稼。

yě zhū cháng cháng chū lái huò hài cūn mín de zhuāng jia.

Heo rừng thường xuyên ra phá hoại hoa màu của dân làng.

Hỏi đáp về từ 祸害

祸害 nghĩa là gì?

祸害 (huò hài) nghĩa là thảm họa; tác hại. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 祸害 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 祸, 害 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.