XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有害 đọc là yǒu hài, nghĩa là có hại; gây hại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

有害

[yǒu hài] [HỮU 害]

có hại; gây hại; tổn hại

有危害或损害作用。

抽烟对身体健康非常有害。

chōu yān duì shēn tǐ jiàn kāng fēi cháng yǒu hài.

Hút thuốc rất có hại cho sức khỏe cơ thể.

好问题!我们必须严格规范重金属有害废弃物处理流程。

hǎo wèn tí! wǒ men bì xū yán gé guī fàn zhòng jīn shǔ yǒu hài fèi qì wù chǔ lǐ liú chéng.

Câu hỏi hay! Chúng ta buộc phải chuẩn hóa nghiêm ngặt quy trình xử lý chất thải độc hại chứa kim loại nặng.

Trong bài: Hoạch định chuỗi cung ứng tái chế rác thải điện tử công nghiệp

真的不行。市政府刚出台新规定,对有害垃圾的分类非常严格。

zhēn de bù xíng. shì zhèng fǔ gāng chū tái xīn guī dìng, duì yǒu hài lā jī de fēn lèi fēi cháng yán gé.

Thật sự không được đâu. Thành phố vừa ban hành quy định mới, phân loại rác thải nguy hại rất nghiêm ngặt.

Trong bài: Quy chuẩn xử lý rác thải điện tử · 不管……都……

面对强大的对手,他没有害怕。

miàn duì qiáng dà de duì shǒu, tā méi yǒu hài pà.

Đối mặt với đối thủ hùng mạnh, anh ấy không hề sợ hãi.

Hỏi đáp về từ 有害

有害 nghĩa là gì?

有害 (yǒu hài) nghĩa là có hại; gây hại. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 有害 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 害 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 有害?

Thường gặp: 有害无利 (yǒu hài wú lì) – có hại mà không có lợi (thành ngữ); 有害无益 (yǒu hài wú yì) – có hại mà không có ích (thành ngữ).