XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有益 đọc là yǒu yì, nghĩa là hữu ích; có lợi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

有益

[yǒu yì] [HỮU 益]

hữu ích; có lợi; sinh lợi

有好处;有帮助。

每天进行适量的运动对健康非常有益。

měi tiān jìn xíng shì liàng de yùn dòng duì jiàn kāng fēi cháng yǒu yì.

Tập thể dục vừa sức mỗi ngày rất có lợi cho sức khỏe.

但有益突变同样会代代相传,从而优化整个物种的抗病能力。

dàn yǒu yì tū biàn tóng yàng huì dài dài xiāng chuán, cóng ér yōu huà zhěng gè wù zhǒng de kàng bìng néng lì.

Nhưng đột biến có lợi cũng sẽ truyền từ đời này sang đời khác, từ đó tối ưu hóa năng lực kháng bệnh của toàn thể giống loài.

Trong bài: Ranh giới đạo đức trong can thiệp gen mầm bệnh ở người · 一味

每天喝适量水有益于身体健康。

měi tiān hē shì liàng shuǐ yǒu yì yú shēn tǐ jiàn kāng.

Uống lượng nước thích hợp mỗi ngày rất tốt cho sức khỏe.

嗯,我承认代码没有温度,但客观传感器能杜绝报复性滥杀,这也有益处。

èn, wǒ chéng rèn dài mǎ méi yǒu wēn dù, dàn kè guān chuán gǎn qì néng dù jué bào fù xìng làn shā, zhè yě yǒu yì chù.

Ừm, tôi thừa nhận mã nguồn không có nhiệt độ cảm xúc, nhưng cảm biến khách quan có thể triệt tiêu việc tàn sát trả thù, điều này cũng có lợi.

Trong bài: Thảo luận khung pháp lý quốc tế về vũ khí sát thương tự hành

Hỏi đáp về từ 有益

有益 nghĩa là gì?

有益 (yǒu yì) nghĩa là hữu ích; có lợi. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 有益 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 益 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 有益?

Thường gặp: 有益处 (yǒu yì chu) – có lợi; 开卷有益 (kāi juàn yǒu yì) – mở sách có lợi (thành ngữ).

有益 (yǒu yì) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu