XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 利 đọc là lì, nghĩa là sắc bén; có lợi. Thuộc bộ Đao 刀. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

利

[lì]

1.sắc bén; có lợi

锋利;有益;利益或好处。

长期熬夜对身体没有一点利处。

cháng qī áo yè duì shēn tǐ méi yǒu yì diǎn lì chù.

Thường xuyên thức đêm không có một chút lợi ích nào cho cơ thể.

2.tiền lãi; lợi tức

利息;利润。

这笔钱存在银行,每月都能生利。

zhè bǐ qián cún zài yín háng, měi yuè dōu néng shēng lì.

Khoản tiền này gửi trong ngân hàng, mỗi tháng đều sinh lãi.

好,希望这次去上海一切顺利。

hǎo, xī wàng zhè cì qù shàng hǎi yí qiè shùn lì.

Được, hy vọng lần này đi Thượng Hải mọi việc thuận lợi.

Trong bài: Lập kế hoạch công tác nước ngoài · 通过

我们要利用周末的时间多看书。

wǒ men yào lì yòng zhōu mò de shí jiān duō kàn shū.

Chúng ta nên tận dụng thời gian cuối tuần để đọc sách nhiều hơn.

我想利用周末的时间去参加。

wǒ xiǎng lì yòng zhōu mò de shí jiān qù cān jiā.

Em muốn tranh thủ thời gian cuối tuần để tham gia.

Trong bài: Đăng ký tham gia câu lạc bộ tình nguyện

Hỏi đáp về chữ 利

利 nghĩa là gì?

利 (lì) nghĩa là sắc bén; có lợi. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 利 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 利 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 利 thuộc bộ Đao (刀).

Chữ 利 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 流利 (liú lì) – lưu loát; 顺利 (shùn lì) – một cách suôn sẻ; 利用 (lì yòng) – tận dụng; 有利 (yǒu lì) – có lợi; 胜利 (shèng lì) – chiến thắng; 利息 (lì xī) – lãi (trên khoản vay).