XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 补 đọc là bǔ, nghĩa là sửa; chắp vá. Thuộc bộ Y 衣. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

补【補】

[bǔ]

1.sửa; chắp vá; vá

修补破损物品

我的衣服破了,需要补。

wǒ de yī fu pò le, xū yào bǔ.

Quần áo của tôi rách rồi, cần phải vá.

2.bổ sung; làm cho đủ

增加缺少的部分

咱们班还少一个人,你来补上吧。

zán men bān hái shǎo yí gè rén, nǐ lái bǔ shàng ba.

Lớp chúng ta còn thiếu một người, cậu vào bù cho đủ đi.

3.tẩm bổ; bổ dưỡng

滋补身体

冬天多喝热汤可以补身体。

dōng tiān duō hē rè tāng kě yǐ bǔ shēn tǐ.

Mùa đông uống nhiều canh nóng có thể tẩm bổ cơ thể.

嗯,那补办的话,需要哪些材料?

èn, nà bǔ bàn de huà, xū yào nǎ xiē cái liào?

Vâng, vậy làm lại thì cần những giấy tờ gì ạ?

Trong bài: Báo mất hộ chiếu

公司每月给员工发放交通补助。

gōng sī měi yuè gěi yuán gōng fā fàng jiāo tōng bǔ zhù.

Công ty mỗi tháng đều phát trợ cấp giao thông cho nhân viên.

好啊,走,一会儿你帮我再补充。

hǎo a, zǒu, yí huì r nǐ bāng wǒ zài bǔ chōng.

Được chứ, đi thôi, lát nữa bạn giúp tôi bổ sung thêm nhé.

Trong bài: Trao đổi yêu cầu khi cắt tóc

Hỏi đáp về chữ 补

补 nghĩa là gì?

补 (bǔ) nghĩa là sửa; chắp vá. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 补 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 补 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 补 thuộc bộ Y (衣).

Chữ 补 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 补充 (bǔ chōng) – bổ sung; 补偿 (bǔ cháng) – bồi thường; 补贴 (bǔ tiē) – trợ cấp; 补习 (bǔ xí) – ôn tập; 补助 (bǔ zhù) – trợ cấp; 补考 (bǔ kǎo) – thi bổ sung.