XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

补偿 đọc là bǔ cháng, nghĩa là bồi thường; bù đắp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

补偿【補償】

[bǔ cháng] [补 偿]

bồi thường; bù đắp

抵消损失或弥补不足之处。

公司给受损的客户提供了一笔经济补偿。

gōng sī gěi shòu sǔn de kè hù tí gōng le yì bǐ jīng jì bǔ cháng.

Công ty cung cấp một khoản bồi thường kinh tế cho khách hàng chịu thiệt hại.

tiền bồi thường; khoản đền bù

用来弥补损失的款项或物资。

他收到了一笔合理的工伤补偿。

tā shōu dào le yì bǐ hé lǐ de gōng shāng bǔ cháng.

Anh ấy đã nhận được một khoản bồi thường tai nạn lao động hợp lý.

嗯,听说挺棘手的,居民们好像对补偿方案很不满意呢。

èn, tīng shuō tǐng jí shǒu de, jū mín men hǎo xiàng duì bǔ cháng fāng àn hěn bù mǎn yì ne.

Ừm, nghe nói khá hóc búa, cư dân có vẻ rất không hài lòng với phương án đền bù đấy.

Trong bài: Bàn về đền bù giải tỏa đô thị

嗯,那我打算在议程里专门加一场生态补偿机制的专题研讨。

èn, nà wǒ dǎ suàn zài yì chéng lǐ zhuān mén jiā yì chǎng shēng tài bǔ cháng jī zhì de zhuān tí yán tǎo.

Ừm, vậy mình dự định thêm riêng một buổi tọa đàm chuyên đề về cơ chế bồi hoàn sinh thái vào chương trình nghị sự.

Trong bài: Huy động chuyên gia hội thảo bảo tồn đất ngập nước · 少不了

对,不仅要给补偿款,还要尽量保留老邻居之间的生活网络。

duì, bù jǐn yào gěi bǔ cháng kuǎn, hái yào jǐn liàng bǎo liú lǎo lín jū zhī jiān de shēng huó wǎng luò.

Đúng vậy, không chỉ phải cấp tiền bồi thường, mà còn cần cố gắng giữ lại mạng lưới đời sống giữa những người hàng xóm cũ.

Trong bài: Đánh giá mặt trái của quá trình đô thị hoá nhanh

Hỏi đáp về từ 补偿

补偿 nghĩa là gì?

补偿 (bǔ cháng) nghĩa là bồi thường; bù đắp. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 补偿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 补, 偿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 补偿?

Thường gặp: 补偿费 (bǔ cháng fèi) – tiền bồi thường.